1.400 chỉ tiêu NV2 vào ĐH SP Kỹ thuật, Sư phạm TP HCM

Chiều 8/8, ĐH Sư phạm kỹ thuật TP HCM công bố điểm chuẩn. Ngành có điểm chuẩn cao nhất là Xây dựng dân dụng và công nghiệp 17,5.
> Điểm chuẩn các trường ĐH, CĐ / Tra điểm thi tuyển sinh

Dưới đây là điểm chuẩn chi tiết NV1 và chỉ tiêu xét NV2:

Tên ngành học Mã ngành Điểm chuẩn Chỉ tiêu xét NV2 Điểm xét NV2
Hệ đại học
Kỹ thuật điện - điện tử 101 17
Điện công nghiệp 102 15
Cơ khí chế tạo máy 103 15
Kỹ thuật công nghiệp 104 14 22 14
Cơ điện tử 105 15
Công nghệ tự động 106 15
Cơ tin kỹ thuật 107 14 36 14
Thiết kế máy 108 14 29 14
Cơ khí động lực (Cơ khí ô tô) 109 15,5
Kỹ thuật nhiệt - Điện lạnh 110 14 23 14
Kỹ thuật In 111 14 20 14
Công nghệ thông tin 112 15
Công nghệ may 113 14 28 14
Xây dựng dân dụng và công nghiệp 114 17,5
Công nghệ môi trường 115 14
Công nghệ Điện tử viễn thông 116 16
Công nghệ Kỹ thuật máy tính 117 14
Công nghệ điện tự động 118 14
Quản lý công nghiệp 119 14,5 37 14,5
Công nghệ thực phẩm 200 16.5
Kế toán 201 16,5
Kỹ thuật nữ công (khối A) 301 14
Kỹ thuật nữ công (khối B) 301 14
Thiết kế thời trang 303 20
Tiếng Anh 701 20 50 20
Sư phạm kỹ thuật Điện - điện tử 901 14 24 14
Sư phạm kỹ thuật Điện công nghiệp 902 14 16 14
Sư phạm kỹ thuật Cơ khí chế tạo máy 903 14 19 14
Sư phạm kỹ thuật công nghiệp 904 14 49 14
Sư phạm kỹ thuật Cơ điện tử 905 14 18 14
Sư phạm kỹ thuật Cơ khí động lực 909 14 14 14
Sư phạm kỹ thuật Nhiệt điện lạnh 910 14 36 14
Sư phạm kỹ thuật Công nghệ thông tin 912 14 33 14
Sư phạm kỹ thuật Xây dựng DD-CN 914 14
Sư phạm kỹ thuật Điện tử viễn thông 916 14 43 14
Tổng cộng 507
Hệ Cao đẳng
Kỹ thuật điện - điện tử C65 10 29 10
Điện công nghiệp C66 10 49 10
Cơ khí chế tạo máy C67 10 45 10
Cơ khí động lực (Cơ khí ô tô) C68 10 43 10
Công nghệ may C69 10 56 10
Tổng cộng 222

Điểm chuẩn Đại học Sư phạm TP HCM. Trường còn 675 chỉ tiêu NV2 cho cả hệ sư phạm và ngoài sư phạm. Các ngành ngoại ngữ, giáo dục thể chất lấy hệ số 2 môn ngoại ngữ và năng khiếu.

Tên ngành học Mã ngành Khối thi Điểm chuẩn NV1 Điểm xét NV2 / Chỉ tiêu
Hệ sư phạm (1.700chỉ tiêu)
SP Toán học 101 A 19
SP Vật lý 102 A 17
SP Tin học 103 A, D1 14 14/60
SP Hóa học 201 A 19
SP Sinh học 201 B 16
SP Ngữ văn 601 C, D1 16,5
SP Lịch sử 602 C 15
SP Địa lý 603 A, C 13,5/16,5
Tâm lý - Giáo dục 604 C, D1 15
Giáo dục Chính trị 605 C, D1 14 14/70
SP Lịch Sử - Giáo dục Quốc phòng 610 A, C 14 14/45
SP Tiếng Anh 701 D1 26
SP song ngữ Nga-Anh 702 D1, D2 18 18/25
SP Tiếng Pháp 703 D1, D3 18 18/15
SP Tiếng Trung 704 D4 18 18/10
Giáo dục Tiểu học 901 A, D1 15,5
Giáo dục Mầm non 902 M 16
Giáo dục Thể chất 903 T 20
Giáo dục Đặc biệt 904 C, D1 14 14/15
Quản lý giáo dục 609 A, C, D1 14 14/30
Hệ ngoài sư phạm (900 chỉ tiêu)
Ngôn ngữ Anh 751 D1 23,5
Ngôn ngữ Nga-Anh 752 D1, D2 18 18/40
Ngôn ngữ Pháp 753 D1, D3 18
Ngôn ngữ Trung Quốc 754 D1, D4 18 18/90
Ngôn ngữ Nhật 755 D1, D4, D6 18 18/50
Công nghệ thông tin 150 A, D1 14 14/120
Vật lý 105 A 13,5 13,5/45
Hóa học 106 A 14 14/15
Ngữ văn 606 C, D1 14 14/60
Việt Nam học 607 C, D1 14 14/40
Quốc tế học 608 C, D1 14 14/35
Hệ đào tạo giáo viên cho đại phương (400 chỉ tiêu)

Hải Duyên

Nguồn
Các tin liên quan:
Tag
 , 
Quảng cáo
Copyright © 2010 tienganhdamthoai.com - iCMS V 1.9 CÔNG TY NHƠN MỸ ( GPKD SỐ : 03 05 68 43 47)
hệ thống tổng hợp tin tức tự động theo công nghệ iCMS plus, chúng tôi không chịu trách nhiệm nội dung